dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
n^
««
«
9
10
11
12
13
»
»»
Words Containing "n^"
Người ngay mắc cạn, đứa gian vui cười
Người ngay mắc nạn, kẻ gian vui cười
Người ngay mắc nạn, đứa gian vui cười
Người nghèo khó thì lộ tướng ở hai bàn tay
Người ngộ là bố người khôn
Người ngớ ngác như người miền rừng
Người ngủ, chó ngủ
Người ngu không biết xã giao, những người lịch thiệp khi nào ai chê
Người nhà chưa tỏ, ngoài ngõ đã hay
Người nhận họ, chó nhận hơi
Người nhát nát người bạo
Người nhớn tính trẻ con
Người như cái bị bùi
Người như con nhái bén
Người như hoa ở đâu thơm đấy
Người như người đời
Người nông dân xưa thích ăn cơm hom vì nó ngon cơm, ăn chắc dạ, no lâu
Người ở bốn bể đều là anh em
Người đời ai có dại chi, khúc sông eo hẹp phải tuỳ khúc sông
Người đời ai khỏi gian nan; gian nan có thuở, thanh nhàn có khi
Người đời chứ của không đời
Người đời của chung
Người đời, của tạm
Người đời hữu tử hữu sanh, sống lo xứng phận, thác dành tiếng thơm
Người đời hữu tử hữu sinh, sống lo xứng phận, thác dành tiếng thơm
Người đời khác nữa là hoa, sớm còn, tối mất, nở ra lại tàn
Người đời khác thể là hoa, sớm còn, tối mất, nở ra lại tàn
Người đời muôn sự của chung, hơn nhau một tiếng anh hùng mà thôi
Người đói ngói bay
Người đời như cánh phù du, sớm còn tối mất công phu nhẹ nhàng
Người đời phải xét thiệt hơn, đừng nghe tiếng sáo tiếng đờn mà sai
Người đời được mấy gang tay
Người đơn, của hiếm
Người đông như kiến cỏ
Người đông như nước chảy
Người quân tử giao tiếp lạnh nhạt
Người quân tử học cách thương yêu con người, kẻ tiểu nhân học cách làm khác người
Người roi, voi búa
Người sang tại phận
Người sống còn của, người chết của hết
Người sống của còn, người chết của hết
Người sống hơn đống vàng
Người sống đống vàng
Người sống về cơm, cá sống về nước
Người sống về gạo, cá bạo về nước
Người ta ba thứ người ta, kẻ thì tiền rưỡi người ba mươi đồng
Người ta, hoa đất
Người ta là hoa đất
Người thanh tiếng nói cũng thanh, chuông kêu, sẽ đánh bên thành cũng kêu
Người thì mớ bảy mớ ba, người thì áo rách như là áo tơi
Người thì xông khói, lời nói xông hương
Người tốt về lụa, lúa tốt về phân, chân tốt về hài, tai tốt về hoa
Người trên đứng đắn, kẻ dưới dám nhờn
Người trước bắc cầu, kẻ sau theo dõi
Người trước bắc cầu, người sau theo dõi
Người vụng đan thúng giữa đường
Người xa tiếng không xa
Người xấu duyên lặn vào trong, bao nhiêu người đẹp duyên bong ra ngoài
Người xấu duyên lẫn vào trong, bao nhiêu người đẹp duyên bong ra ngoài
Ngu si cũng thể chồng ta, dẫu rằng khôn khéo cũng ra chồng người
Ngu si hưởng thái bình
Ngu si thì hưởng thái bình
Ngũ thập tri thiên mệnh
Ngư thuỷ nhất đường
Ngư thuỷ nhút đoàn
Ngư thuỷ tương phùng
Ngưu lang Chức nữ
Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã
Nguyện nước thề non
Nguyện ước ba sinh
Nguyên viết hữu, bị viết vô
Nguyên Xá bánh cáy, khoai ráy Động Trung, bánh lọc thật trong Đô Kì chợ Quếch
Nguyên Xá cây bông, đúc đồng An Lộng, cá giống Nga, ương chè thôn Quán
Nguyệt bạch phong thanh
Nguyệt nọ hoa kia
Nhà ai có thóc thì phơi, đến mai giỗ ông Thái thú thì giời lại mưa
Nhà ai có thóc thì phơi, Võ Lăng vào hội thì giời lại mưa
Nhà ai nấy ở, cơm ai nấy ăn
Nhà bẹp khéo chống
Nhác đâm thì đổi chày, nhác xay thì đổi cối
Nhà cao cửa rộng
Nhà chia nóc, thóc chia hai
Nhà chưa tỏ mà ngõ đã hay
Nhác nhác như gà con lạc mẹ
Nhà có láng giềng nhà, đồng có láng giềng đồng
Nhà có ngạch, vách có lỗ tai
Nhà có ngách, vách có tai
Nhà cong hai đầu, cầu cong khúc giữa
Nhà có rác, nôốc có nác
Nhà có thổ công, sông có hà bá
««
«
9
10
11
12
13
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...